Từ: 浮 潦草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮 潦草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浮 • • 潦 • 草

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi浮:trôi nổi
phù浮:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦

liêu潦:liêu (vội vàng): liêu thảo
lạo潦:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
lẻo潦:trong leo lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Gới ý 15 câu đối có chữ 浮:

蓮花影入水晶鏡,竹葉香浮鸚鵡杯

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

鶯語和偕春風帳暖,桃花絢爛巹酒杯浮

Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

巹酒香浮蒲酒綠,榴花艷映燭花紅

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

燭花彩映芙蓉閣,巹酒香浮琥珀杯

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

浮 潦草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮 潦草 Tìm thêm nội dung cho: 浮 潦草